công bố bánh trung thu
kiểm nghiệm và công bố bánh su kem

Hướng dẫn công bố và kiểm nghiệm bánh su kem

Bánh su kem là bánh dạng ngọt nhân kem được chế biến từ các nguyên liệu chính như bột, trứng, sữa, bơ,…và một số chất phụ gia thực phẩm trộn điều với nhau. Loại bánh này có xuất xứ từ nước Pháp. Ở Việt Nam […]

Thủ tục kiểm nghiệm và tự công bố ly thủy tinh chính xác cho doanh nghiệp

Ly thủy tinh là sản phẩm được sử dụng để làm dụng cụ chứa đựng nhiều dạng thực phẩm khác nhau nhưng chủ yếu nhất vấn là dùng để chứa nước. Hiện nay, ly thủy tinh được nhiều cơ sở khác nhau sản xuất mang […]

tự công bố nho mỹ nhập khẩu

Tự công bố chất lượng nho mỹ nhập khẩu

Nho mỹ nhập khẩu – thực phẩm được nhiều người lựa chọn làm món ăn tráng miệng tại các bữa ăn hàng ngày. Sản phẩm này tốt cơ thể nó cung cấp vitamin, khoáng chất cho cơ thể. Hơn nữa nho còn có nhiều tác […]

công bố và kiểm nghiệm chất lượng kẹo bắp

Hướng dẫn kiểm nghiệm và công bố chất lượng kẹo bắp

Bạn là doanh nghiệp muốn kinh doanh buôn bán sản phẩm tại các cửa hàng bánh hóa vào ngày tết cổ truyền?  Nhưng chưa biết làm sao và làm như thế nào thì mới được phép bày bán tại đó? Đừng lo hôm nay chúng […]

nước chanh dây mật ong

Công bố nước uống chanh dây mật ong

Nước uống chanh dây mật ong là thực phẩm rất tốt cho sức khỏe như: làm đẹp da, thanh nhiệt giải độc,…. Sản phẩm này được sản xuất và  chế biến từ nguyên liệu chính là chanh dây(hay còn gọi là chanh leo) với mật […]

công bố hạt dưa đỏ

Hướng dẫn thủ tục kiểm nghiệm và tự công bố hạt dưa đỏ ngày tết

Hôm nay, FOSI sẽ hướng dẫn quý doanh nghiệp thủ tục kiểm nghiệm và tự công bố chất lượng hạt dưa đỏ theo quy định của chính phủ. Nghị định 15 ban hành tháng 02 năm 2018 và luật an toàn thực phẩm số 55/2010/QH12  […]

Chỉ tiêu kiểm nghiệm bao bì, dụng cụ chứa đựng thực phẩm

1403 lượt xem

Bao bì, dụng cụ chứa đựng thực phẩm là vật dụng tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm, có khả năng gây ra các phản ứng, thôi nhiễm vào thực phẩm gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe của người tiêu dùng.

Nhằm ngăn chặn nguy cơ xảy ra các vụ ngộ độc tích lũy do bao bì gây ra, Bộ Y Tế đã yêu cầu các doanh nghiệp kinh doanh sản xuất bao bì trong nước và nhập khẩu phải tiến hành kiểm nghiệm mẫu để công bố chất lượng sản phẩm.

Kết quả hình ảnh cho bao bi

Bao bì, dụng cụ chứa đựng thực phẩm phải được Công bố chất lượng theo quy định của Nhà Nước để đảm bảo an toàn cho người sử dụng

Hiện nay, theo như quy định pháp luật thì chỉ tiêu kiểm nghiệm của 4 loại bao bì  sau đây phải được xây dựng dựa trên quy chuẩn kỹ thuật quốc gia

  • QCVN 12-3:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm bằng kim loại.
  • QCVN 12-2:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm bằng cao su.
  • QCVN 12-1:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm bằng nhựa tổng hợp.
  • QCVN 12-4:2015/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm bằng thủy tinh và gốm sứ.

TT

CHỈ TIÊU

PHƯƠNG PHÁP THỬ NGHIỆM

LOD

    I.            QCVN 12-1:2011/BYT – BAO BÌ, DỤNG CỤ BẰNG NHỰA TỔNG HỢP
A.    THỬ VẬT LIỆU ( bao bì, dụng cụ nhựa tổng hợp)

     1

Định danh nhựa

IR

     2

Chì (Pb)

QCVN 12-1:2011/BYT(GF-AAS)

0.05 µg/g

     3

Cadmi (Cd)

QCVN 12-1:2011/BYT(GF-AAS)

0.02 µg/g

     4

Bari (Ba)

QCVN 12-1:2011/BYT(ICP-MS)

0.05 µg/g

     5

Vinyl clorid

QCVN 12-1:2011/BYT (GC/MS)

0,1 µg/g

     6

Tổng số chất bay

hơi(styren, tuluen,

ethybenzen, n-propyl benzen)

QCVN 12-1:2011/BYT(GC/FID)

0,1 mg/g

     7

Styren và

Ethybenzen

QCVN 12-1:2011/BYT(GC/FID)

0,1 mg /g

     8

Bari (Ba)

QCVN 12-1:2011/BYT(ICP-MS)

0.05 µg/g

150.000

     9

Bis-phenol A

QCVN 12-1:2011/BYT(GC/MS)

50 μg/g

   10

Kim loại nặng

QCVN 12-1:2011/BYT(Phương pháp so màu)

0.5 µg/ml

   11

Cặn khô

QCVN 12-1:2011/BYT(Phương pháp khối lượng)

1 µg/ml

100.000

   12

Lượng KMnO4

sử dụng

QCVN 12-1:2011/BYT(Phương pháp chuẩn độ)

1 µg/ml

   13

Phenol

QCVN 12-1:2011/BYT(GC/MS)

1 µg/ml

   14

Formaldehyd

QCVN 12-1:2011/BYT(Phương pháp so màu)

   15

Antimony (Sb)

QCVN 12-1:2011/BYT(GF-AAS)

0.02 µg/ml

   16

Germani (Ge)

QCVN 12-1:2011/BYT(ICP-MS)

0.02 µg/ml

150.000

   17

Acid lactic tổng số

QCVN 12-1:2011/BYT (IC)

5 µg/ml

 II.            QCVN  12-2:2011/BYT – BAO BÌ, DỤNG CỤ BẰNG CAO SU
A.    THỬ VẬT LIỆU

   18

Chì (Pb)

QCVN 12-2:2011/BYT(GF-AAS)

0.05 µg/g

   19

Cadmi (Cd)

QCVN 12-2:2011/BYT(GF-AAS)

0.02 µg/g

B.     THỬ THÔI NHIỄM

   20

Chì (Pb)

QCVN 12-2:2011/BYT(GF-AAS)

0.02 µg/ml

   21

Cadmi (Cd)

QCVN 12-2:2011/BYT(GF-AAS)

0.02 µg/ml

   22

Kẽm (Zn)

QCVN 12-2:2011/BYT(Flame-AAS)

0.1 µg/ml

   23

Kim loại nặng

QCVN 12-2:2011/BYT(Phương pháp so màu)

0.5 µg/ml

   24

Cặn khô

QCVN 12-2:2011/BYT(Phương pháp khối lượng)

1 µg/ml

   25

Phenol

QCVN 12-2:2011/BYT(GC/MS)

1 µg/ml

   26

Formaldehyd

QCVN 12-2:2011/BYT(Phương pháp so màu)

III.            QCVN  12-3:2011/BYT – BAO BÌ, DỤNG CỤ BẰNG KIM LOẠI
A.    THỬ THÔI NHIỄM

   27

Chì (Pb)

QCVN 12-3:2011/BYT(GF-AAS)

0.02 µg/ml

   28

Cadmi (Cd)

QCVN 12-3:2011/BYT(GF-AAS)

0.02 µg/ml

   29

Arsen (As)

QCVN 12-3:2011/BYT(GF-AAS)

0.02 µg/ml

   30

Formaldehyd

QCVN 12-3:2011/BYT(Phương pháp so màu)

   31

Cặn khô

QCVN 12-3:2011/BYT(Phương pháp khối lượng)

1 µg/ml

   32

Phenol

QCVN 12-3:2011/BYT(GC/MS)

1 µg/ml

   33

Vinyl clorid

QCVN 12-3:2011/BYT (GC/MS)

0,1 µg/g

IV.           QCVN 12-4:2015/BYT BAO BÌ, DỤNG CỤ BẰNG THỦY TINH VÀ GỐM SỨ
1.Yêu cầu kỹ thuật đối với bao bì, dụng cụ làm bằng thủy tinh
2.Yêu cầu kỹ thuật đối với bao bì, dụng cụ làm bằng gốm, gốm thủy tinh
3.Yêu cầu kỹ thuật đối với bao bì, dụng cụ tráng men (bao gồm cốc, chén)
4.Yêu cầu kỹ thuật đối với vành uống của các loại bao bì, dụng cụ tráng men

Để được tư vấn miễn phí về việc tối ưu các chỉ tiêu kiểm nghiệm bao bì thực phẩm giúp tiết kiệm chi phí cũng như cho ra kết quả chính xác phù hợp với yêu cầu để xin giấy phép từ cơ quan Nhà nước hãy liên hệ ngay với chúng tôi Mr Hải: 0909 898 783 - haitran@fosi.vn, Ms Nguyệt: (028) 6682 7330 - 0909 228 783  để được hướng dẫn chi tiết và cung cấp thông tin chính xác nhất.




Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Thực Phẩm Quốc Tế FOSI



Địa chỉ: 37A Đồ Sơn, P.4, Q.Tân Bình, Tp.HCM.
Hotline ATTP: 0918 828 875
Phản ánh dịch vụ: 0981 828 875

Điện Thoại: (08) 6682 7330 - (08) 6682 7350
Hotline CBSP: 0909 898 783
Email: info@fosi.vn

Website: trungtamnghiencuuthucpham.vn - vesinhantoanthucpham.vn - congbosanpham.vn - congbomypham.vn - danthucpham.vn

Chỉ tiêu kiểm nghiệm bao bì, dụng cụ chứa đựng thực phẩm
5 (100%) 1 vote
 
 
error: Nội dung được bảo vệ !!
Hotline: 0909 898 783