công bố bánh trung thu
Tự Công Bố Bánh Quy Theo Đúng Yêu Cầu Bộ Y Tế

Tự Công Bố Bánh Quy Theo Đúng Yêu Cầu Bộ Y Tế

Bánh quy hay được gọi với cái tên khác bánh bích quy là một loại bánh nhỏ và dẹt, làm từ bột, đường, dầu ăn, bơ và có thể bổ sung một số nguyên liệu khác như nho khô, sô cô la, hạt dẻ, vân […]

công bố bánh kẹo ngày tết

Công Bố Bánh Kẹo Tết – Phục Vụ Ngày Tết Truyền Thống Dân Tộc

Tết được biết đến là ngày lễ lớn nhất trong năm. Vào ngày này tất cả gia đình trên đất nước Việt Nam sẽ cùng người thân của mình sum vầy bên nhau để đưa tiễn năm cũ đã qua, chào đón 1 mùa xuân […]

Thủ tục kiểm nghiệm và tự công bố chất lượng cháo ăn liền

Cháo ăn liền là thực phẩm được chế biến chủ yếu từ nguồn nguyên liệu gạo thơm nguyên chất 100% nên rất tốt cho sức khỏe, giữ nguyên được chất dinh dưỡng  từ hạt gạo. Ngày nay, có rất nhiều người tiêu dụng lựa chọn […]

tự công bố chất lượng cherry khô

Thủ tục tự công bố chất lượng cherry khô nhập khẩu

Cherry khô hay còn gọi là quả anh đào sấy khô không những rất ngon miệng mà còn mang lại cho bạn rất nhiều lợi ích về sức khỏe mà bạn không ngờ tới như: Giúp tăng cường thể lực, ngủ ngon, giảm cholesterol, chống […]

Hướng dẫn kiểm nghiệm và tự công bố rong biển sấy khô

Hôm nay FOSI sẽ hướng dẫn doanh nghiệp kiểm nghiệm và tự công bố rong biển sấy khô theo nghị định số 15 ban hành ngày 02 tháng 02 năm 2018. Kiểm nghiệm chất lượng và tự công bố có tác dụng gì? Đảm bảo […]

Tự công bố chất lượng xoài sấy dẻo

Tự công bố chất lượng xoài sấy dẻo

Xoài sấy dẻo là thực phẩm được chế biến từ công nghệ hiện đại giúp giữ  trọn hương vị tươi ngon của trái xoài, nguyên liệu chủ yếu  từ xoài, đường,… và một số chất phụ khác. Theo nghị định 15 xoài sấy dẻo hay […]

Chỉ tiêu kiểm nghiệm bao bì, dụng cụ chứa đựng thực phẩm

1454 lượt xem

Bao bì, dụng cụ chứa đựng thực phẩm là vật dụng tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm, có khả năng gây ra các phản ứng, thôi nhiễm vào thực phẩm gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe của người tiêu dùng.

Nhằm ngăn chặn nguy cơ xảy ra các vụ ngộ độc tích lũy do bao bì gây ra, Bộ Y Tế đã yêu cầu các doanh nghiệp kinh doanh sản xuất bao bì trong nước và nhập khẩu phải tiến hành kiểm nghiệm mẫu để công bố chất lượng sản phẩm.

Kết quả hình ảnh cho bao bi

Bao bì, dụng cụ chứa đựng thực phẩm phải được Công bố chất lượng theo quy định của Nhà Nước để đảm bảo an toàn cho người sử dụng

Hiện nay, theo như quy định pháp luật thì chỉ tiêu kiểm nghiệm của 4 loại bao bì  sau đây phải được xây dựng dựa trên quy chuẩn kỹ thuật quốc gia

  • QCVN 12-3:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm bằng kim loại.
  • QCVN 12-2:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm bằng cao su.
  • QCVN 12-1:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm bằng nhựa tổng hợp.
  • QCVN 12-4:2015/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm bằng thủy tinh và gốm sứ.

TT

CHỈ TIÊU

PHƯƠNG PHÁP THỬ NGHIỆM

LOD

    I.            QCVN 12-1:2011/BYT – BAO BÌ, DỤNG CỤ BẰNG NHỰA TỔNG HỢP
A.    THỬ VẬT LIỆU ( bao bì, dụng cụ nhựa tổng hợp)

     1

Định danh nhựa

IR

     2

Chì (Pb)

QCVN 12-1:2011/BYT(GF-AAS)

0.05 µg/g

     3

Cadmi (Cd)

QCVN 12-1:2011/BYT(GF-AAS)

0.02 µg/g

     4

Bari (Ba)

QCVN 12-1:2011/BYT(ICP-MS)

0.05 µg/g

     5

Vinyl clorid

QCVN 12-1:2011/BYT (GC/MS)

0,1 µg/g

     6

Tổng số chất bay

hơi(styren, tuluen,

ethybenzen, n-propyl benzen)

QCVN 12-1:2011/BYT(GC/FID)

0,1 mg/g

     7

Styren và

Ethybenzen

QCVN 12-1:2011/BYT(GC/FID)

0,1 mg /g

     8

Bari (Ba)

QCVN 12-1:2011/BYT(ICP-MS)

0.05 µg/g

150.000

     9

Bis-phenol A

QCVN 12-1:2011/BYT(GC/MS)

50 μg/g

   10

Kim loại nặng

QCVN 12-1:2011/BYT(Phương pháp so màu)

0.5 µg/ml

   11

Cặn khô

QCVN 12-1:2011/BYT(Phương pháp khối lượng)

1 µg/ml

100.000

   12

Lượng KMnO4

sử dụng

QCVN 12-1:2011/BYT(Phương pháp chuẩn độ)

1 µg/ml

   13

Phenol

QCVN 12-1:2011/BYT(GC/MS)

1 µg/ml

   14

Formaldehyd

QCVN 12-1:2011/BYT(Phương pháp so màu)

   15

Antimony (Sb)

QCVN 12-1:2011/BYT(GF-AAS)

0.02 µg/ml

   16

Germani (Ge)

QCVN 12-1:2011/BYT(ICP-MS)

0.02 µg/ml

150.000

   17

Acid lactic tổng số

QCVN 12-1:2011/BYT (IC)

5 µg/ml

 II.            QCVN  12-2:2011/BYT – BAO BÌ, DỤNG CỤ BẰNG CAO SU
A.    THỬ VẬT LIỆU

   18

Chì (Pb)

QCVN 12-2:2011/BYT(GF-AAS)

0.05 µg/g

   19

Cadmi (Cd)

QCVN 12-2:2011/BYT(GF-AAS)

0.02 µg/g

B.     THỬ THÔI NHIỄM

   20

Chì (Pb)

QCVN 12-2:2011/BYT(GF-AAS)

0.02 µg/ml

   21

Cadmi (Cd)

QCVN 12-2:2011/BYT(GF-AAS)

0.02 µg/ml

   22

Kẽm (Zn)

QCVN 12-2:2011/BYT(Flame-AAS)

0.1 µg/ml

   23

Kim loại nặng

QCVN 12-2:2011/BYT(Phương pháp so màu)

0.5 µg/ml

   24

Cặn khô

QCVN 12-2:2011/BYT(Phương pháp khối lượng)

1 µg/ml

   25

Phenol

QCVN 12-2:2011/BYT(GC/MS)

1 µg/ml

   26

Formaldehyd

QCVN 12-2:2011/BYT(Phương pháp so màu)

III.            QCVN  12-3:2011/BYT – BAO BÌ, DỤNG CỤ BẰNG KIM LOẠI
A.    THỬ THÔI NHIỄM

   27

Chì (Pb)

QCVN 12-3:2011/BYT(GF-AAS)

0.02 µg/ml

   28

Cadmi (Cd)

QCVN 12-3:2011/BYT(GF-AAS)

0.02 µg/ml

   29

Arsen (As)

QCVN 12-3:2011/BYT(GF-AAS)

0.02 µg/ml

   30

Formaldehyd

QCVN 12-3:2011/BYT(Phương pháp so màu)

   31

Cặn khô

QCVN 12-3:2011/BYT(Phương pháp khối lượng)

1 µg/ml

   32

Phenol

QCVN 12-3:2011/BYT(GC/MS)

1 µg/ml

   33

Vinyl clorid

QCVN 12-3:2011/BYT (GC/MS)

0,1 µg/g

IV.           QCVN 12-4:2015/BYT BAO BÌ, DỤNG CỤ BẰNG THỦY TINH VÀ GỐM SỨ
1.Yêu cầu kỹ thuật đối với bao bì, dụng cụ làm bằng thủy tinh
2.Yêu cầu kỹ thuật đối với bao bì, dụng cụ làm bằng gốm, gốm thủy tinh
3.Yêu cầu kỹ thuật đối với bao bì, dụng cụ tráng men (bao gồm cốc, chén)
4.Yêu cầu kỹ thuật đối với vành uống của các loại bao bì, dụng cụ tráng men

Để được tư vấn miễn phí về việc tối ưu các chỉ tiêu kiểm nghiệm bao bì thực phẩm giúp tiết kiệm chi phí cũng như cho ra kết quả chính xác phù hợp với yêu cầu để xin giấy phép từ cơ quan Nhà nước hãy liên hệ ngay với chúng tôi Mr Hải: 0909 898 783 - haitran@fosi.vn, Ms Nguyệt: (028) 6682 7330 - 0909 228 783  để được hướng dẫn chi tiết và cung cấp thông tin chính xác nhất.




Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Thực Phẩm Quốc Tế FOSI



Địa chỉ: 232/7 Cộng Hòa, P.12, Q.Tân Bình, Tp.HCM
Hotline ATTP: 0918 828 875
Phản ánh dịch vụ: 0981 828 875

Điện Thoại: (08) 6682 7330 - (08) 6682 7350
Hotline CBSP: 0909 898 783
Email: info@fosi.vn

Website: trungtamnghiencuuthucpham.vn - vesinhantoanthucpham.vn - congbosanpham.vn - congbomypham.vn - danthucpham.vn

Chỉ tiêu kiểm nghiệm bao bì, dụng cụ chứa đựng thực phẩm
5 (100%) 1 vote
 
 
error: Nội dung được bảo vệ !!
Hotline: 0909 898 783