Công bố tiêu chuẩn sản phẩm mứt vỏ bưởi

Bưởi là một loại quả thuộc chi Cam chanh chứa nhiều Vitamin tốt cho cơ thể. Không chỉ múi bưởi mà vỏ bưởi cũng có rất nhiều công dụng tốt cho cơ thể. Theo y học cổ truyền vỏ bưởi có tác dụng trừ phong, hóa […]

Công bố tiêu chuẩn sản phẩm hạt dưa

Tết hoặc trong những bữa tiệc, gặp gỡ, những cuộc nói chuyện,…. Trên mỗi bàn hình ảnh 1 dĩa hạt dưa và 1 ấm trà rất phổ biến ở mỗi gia đình từ xưa đến nay. Hạt dưa với mùi vị ngọt bùi, thơm ngon […]

Công bố tiêu chuẩn chất lượng bánh kẹo trong nước

Bánh kẹo là những thực phẩm rất phổ biến vô cung đa dạng và mức tiêu thụ rất cao, đặc biệt là những tháng cuối năm. Bên cạnh đó những sản phẩm trôi nổi không rõ nguồn gốc xuất hiện ngày càng nhiều trên thị […]

Công bố hợp quy sản phẩm sữa hạnh nhân

Căn cứ theo: Luật thực phẩm số 55/2010 Nghị định 38/2012/NĐ-CP Theo đó, Ban Quản lý An Toàn Thực Phẩm TP Hồ Chí Minh quy định đối với các doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh, buôn bán những mặt hàng về sản phẩm thưc phẩm […]

Công bố hợp quy chất lượng sản phẩm sữa hạt sen

Sữa hạt sen là một loại thực phẩm bổ dưỡng, thơm ngon rất tốt cho sức khỏe có tác dụng an thần, giúp ngủ ngon, nâng cao sức đề kháng cho cơ thể. Thời gian gần trên thị trường xuất hiện rất nhiều sản phẩm […]

Công bố tiêu chuẩn chất lượng sữa bắp

Sữa bắp là một loại thực phẩm dạng lỏng, được chế biến từ nguyên liệu là bắp được rất nhiều người tiêu dùng lựa chọn và tin dùng do nó dễ uống, thơm ngon và bổ dưỡng, không chứa cholesterol đồng thời không có lactose […]

Chỉ tiêu kiểm nghiệm bao bì, dụng cụ chứa đựng thực phẩm

1166 lượt xem

Bao bì, dụng cụ chứa đựng thực phẩm là vật dụng tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm, có khả năng gây ra các phản ứng, thôi nhiễm vào thực phẩm gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe của người tiêu dùng.

Nhằm ngăn chặn nguy cơ xảy ra các vụ ngộ độc tích lũy do bao bì gây ra, Bộ Y Tế đã yêu cầu các doanh nghiệp kinh doanh sản xuất bao bì trong nước và nhập khẩu phải tiến hành kiểm nghiệm mẫu để công bố chất lượng sản phẩm.

Kết quả hình ảnh cho bao bi

Bao bì, dụng cụ chứa đựng thực phẩm phải được Công bố chất lượng theo quy định của Nhà Nước để đảm bảo an toàn cho người sử dụng

Hiện nay, theo như quy định pháp luật thì chỉ tiêu kiểm nghiệm của 4 loại bao bì  sau đây phải được xây dựng dựa trên quy chuẩn kỹ thuật quốc gia

  • QCVN 12-3:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm bằng kim loại.
  • QCVN 12-2:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm bằng cao su.
  • QCVN 12-1:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm bằng nhựa tổng hợp.
  • QCVN 12-4:2015/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm bằng thủy tinh và gốm sứ.

TT

CHỈ TIÊU

PHƯƠNG PHÁP THỬ NGHIỆM

LOD

    I.            QCVN 12-1:2011/BYT – BAO BÌ, DỤNG CỤ BẰNG NHỰA TỔNG HỢP
A.    THỬ VẬT LIỆU ( bao bì, dụng cụ nhựa tổng hợp)

     1

Định danh nhựa

IR

     2

Chì (Pb)

QCVN 12-1:2011/BYT(GF-AAS)

0.05 µg/g

     3

Cadmi (Cd)

QCVN 12-1:2011/BYT(GF-AAS)

0.02 µg/g

     4

Bari (Ba)

QCVN 12-1:2011/BYT(ICP-MS)

0.05 µg/g

     5

Vinyl clorid

QCVN 12-1:2011/BYT (GC/MS)

0,1 µg/g

     6

Tổng số chất bay

hơi(styren, tuluen,

ethybenzen, n-propyl benzen)

QCVN 12-1:2011/BYT(GC/FID)

0,1 mg/g

     7

Styren và

Ethybenzen

QCVN 12-1:2011/BYT(GC/FID)

0,1 mg /g

     8

Bari (Ba)

QCVN 12-1:2011/BYT(ICP-MS)

0.05 µg/g

150.000

     9

Bis-phenol A

QCVN 12-1:2011/BYT(GC/MS)

50 μg/g

   10

Kim loại nặng

QCVN 12-1:2011/BYT(Phương pháp so màu)

0.5 µg/ml

   11

Cặn khô

QCVN 12-1:2011/BYT(Phương pháp khối lượng)

1 µg/ml

100.000

   12

Lượng KMnO4

sử dụng

QCVN 12-1:2011/BYT(Phương pháp chuẩn độ)

1 µg/ml

   13

Phenol

QCVN 12-1:2011/BYT(GC/MS)

1 µg/ml

   14

Formaldehyd

QCVN 12-1:2011/BYT(Phương pháp so màu)

   15

Antimony (Sb)

QCVN 12-1:2011/BYT(GF-AAS)

0.02 µg/ml

   16

Germani (Ge)

QCVN 12-1:2011/BYT(ICP-MS)

0.02 µg/ml

150.000

   17

Acid lactic tổng số

QCVN 12-1:2011/BYT (IC)

5 µg/ml

 II.            QCVN  12-2:2011/BYT – BAO BÌ, DỤNG CỤ BẰNG CAO SU
A.    THỬ VẬT LIỆU

   18

Chì (Pb)

QCVN 12-2:2011/BYT(GF-AAS)

0.05 µg/g

   19

Cadmi (Cd)

QCVN 12-2:2011/BYT(GF-AAS)

0.02 µg/g

B.     THỬ THÔI NHIỄM

   20

Chì (Pb)

QCVN 12-2:2011/BYT(GF-AAS)

0.02 µg/ml

   21

Cadmi (Cd)

QCVN 12-2:2011/BYT(GF-AAS)

0.02 µg/ml

   22

Kẽm (Zn)

QCVN 12-2:2011/BYT(Flame-AAS)

0.1 µg/ml

   23

Kim loại nặng

QCVN 12-2:2011/BYT(Phương pháp so màu)

0.5 µg/ml

   24

Cặn khô

QCVN 12-2:2011/BYT(Phương pháp khối lượng)

1 µg/ml

   25

Phenol

QCVN 12-2:2011/BYT(GC/MS)

1 µg/ml

   26

Formaldehyd

QCVN 12-2:2011/BYT(Phương pháp so màu)

III.            QCVN  12-3:2011/BYT – BAO BÌ, DỤNG CỤ BẰNG KIM LOẠI
A.    THỬ THÔI NHIỄM

   27

Chì (Pb)

QCVN 12-3:2011/BYT(GF-AAS)

0.02 µg/ml

   28

Cadmi (Cd)

QCVN 12-3:2011/BYT(GF-AAS)

0.02 µg/ml

   29

Arsen (As)

QCVN 12-3:2011/BYT(GF-AAS)

0.02 µg/ml

   30

Formaldehyd

QCVN 12-3:2011/BYT(Phương pháp so màu)

   31

Cặn khô

QCVN 12-3:2011/BYT(Phương pháp khối lượng)

1 µg/ml

   32

Phenol

QCVN 12-3:2011/BYT(GC/MS)

1 µg/ml

   33

Vinyl clorid

QCVN 12-3:2011/BYT (GC/MS)

0,1 µg/g

IV.           QCVN 12-4:2015/BYT BAO BÌ, DỤNG CỤ BẰNG THỦY TINH VÀ GỐM SỨ
1.Yêu cầu kỹ thuật đối với bao bì, dụng cụ làm bằng thủy tinh
2.Yêu cầu kỹ thuật đối với bao bì, dụng cụ làm bằng gốm, gốm thủy tinh
3.Yêu cầu kỹ thuật đối với bao bì, dụng cụ tráng men (bao gồm cốc, chén)
4.Yêu cầu kỹ thuật đối với vành uống của các loại bao bì, dụng cụ tráng men

Để được tư vấn miễn phí về việc tối ưu các chỉ tiêu kiểm nghiệm bao bì thực phẩm giúp tiết kiệm chi phí cũng như cho ra kết quả chính xác phù hợp với yêu cầu để xin giấy phép từ cơ quan Nhà nước hãy liên hệ ngay với chúng tôi Mr Hoan: 0988 305 008 - hoantran@fosi.vn, Ms Nguyệt: (028) 6682 7330 - 0909 228 783 hoặc Mr Phát: 0976 258 763 -phathoang@fosi.vn  để được hướng dẫn chi tiết và cung cấp thông tin chính xác nhất.




Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Thực Phẩm Quốc Tế FOSI



Địa chỉ: 37A Đồ Sơn, P.4, Q.Tân Bình, Tp.HCM.
Hotline ATTP: 0918 828 875
Phản ánh dịch vụ: 0981 828 875

Điện Thoại: (08) 6682 7330 - (08) 6682 7350
Hotline CBSP: 0988 305 008
Email: info@fosi.vn

Website: trungtamnghiencuuthucpham.vn - vesinhantoanthucpham.vn - congbosanpham.vn - congbomypham.vn - danthucpham.vn

Chỉ tiêu kiểm nghiệm bao bì, dụng cụ chứa đựng thực phẩm
5 (100%) 1 vote
 
 
Hotline: 0988 305 008