Tư vấn công bố chất lượng Mì Ý nhập khẩu tại FOSI

Mì Ý là món ăn được nhiều người yêu thích nhờ hương vị độc đáo, đặc trưng với khả năng kết hợp cùng nhiều loại thực phẩm khác nhau, dễ dàng làm vừa lòng nhiều khẩu vị, đem lại những bữa ăn ngon miệng, bổ […]

Tư vấn công bố tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm Cacao – FOSI

Cacao cho hạt làm nguyên liệu sử dụng trong ngành công nghiệp thực phẩm, có thể kể đến một số sản phẩm có giá trị kinh tế cao như sô cô la, bột ca cao… Hiện nay trên thị trường có rất nhiều nơi bày bán […]

Thủ tục tự công bố chất lượng miến dong theo nghị định 15

Miến dong được làm từ tinh bột của củ dong riềng. Từ những củ dong được chọn lựa thật kỹ, người ta sẽ làm sạch, cạo vỏ rồi đem xay nhuyễn để cho ra tinh bột. Rồi từ đó chế biến thành những sợi miến […]

Công bố chất lượng kẹo sâm Hàn Quốc nhanh chóng

Trên thị trường hiện nay có rất nhiều sản phẩm nhập khẩu mang tên sâm được quảng cáo từ trà sâm đến sâm nguyên củ, từ rượu bổ sâm đến nhiều loại thuốc chứa sâm… và kẹo sâm Hàn Quốc cũng là một trong số […]

Công bố chất lượng khô gà trong nước và nhập khẩu

Công bố chất lượng khô bò, khô gà, khô heo trong nước và sữa tươi nhập khẩu là điều kiện bắt buộc doanh nghiệp phải thực hiện khi muốn đưa sản phẩm này ra thị trường. Theo Nghị Định 15/2018/NĐ-CP, Các sản phẩm về thực […]

Tư vấn công bố chất lượng tinh bột nghệ

Tinh bột nghệ được sản xuất từ nghệ tươi, nhưng nó không phải là bột nghệ giống như nhiều người nghĩ. Củ nghệ tươi được rửa sạch và xay nhuyễn, trộn với nước và được tinh chế nhiều lần để lấy tạp chất, sau đó […]

Chỉ tiêu kiểm nghiệm bao bì, dụng cụ chứa đựng thực phẩm

1271 lượt xem

Bao bì, dụng cụ chứa đựng thực phẩm là vật dụng tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm, có khả năng gây ra các phản ứng, thôi nhiễm vào thực phẩm gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe của người tiêu dùng.

Nhằm ngăn chặn nguy cơ xảy ra các vụ ngộ độc tích lũy do bao bì gây ra, Bộ Y Tế đã yêu cầu các doanh nghiệp kinh doanh sản xuất bao bì trong nước và nhập khẩu phải tiến hành kiểm nghiệm mẫu để công bố chất lượng sản phẩm.

Kết quả hình ảnh cho bao bi

Bao bì, dụng cụ chứa đựng thực phẩm phải được Công bố chất lượng theo quy định của Nhà Nước để đảm bảo an toàn cho người sử dụng

Hiện nay, theo như quy định pháp luật thì chỉ tiêu kiểm nghiệm của 4 loại bao bì  sau đây phải được xây dựng dựa trên quy chuẩn kỹ thuật quốc gia

  • QCVN 12-3:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm bằng kim loại.
  • QCVN 12-2:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm bằng cao su.
  • QCVN 12-1:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm bằng nhựa tổng hợp.
  • QCVN 12-4:2015/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm bằng thủy tinh và gốm sứ.

TT

CHỈ TIÊU

PHƯƠNG PHÁP THỬ NGHIỆM

LOD

    I.            QCVN 12-1:2011/BYT – BAO BÌ, DỤNG CỤ BẰNG NHỰA TỔNG HỢP
A.    THỬ VẬT LIỆU ( bao bì, dụng cụ nhựa tổng hợp)

     1

Định danh nhựa

IR

     2

Chì (Pb)

QCVN 12-1:2011/BYT(GF-AAS)

0.05 µg/g

     3

Cadmi (Cd)

QCVN 12-1:2011/BYT(GF-AAS)

0.02 µg/g

     4

Bari (Ba)

QCVN 12-1:2011/BYT(ICP-MS)

0.05 µg/g

     5

Vinyl clorid

QCVN 12-1:2011/BYT (GC/MS)

0,1 µg/g

     6

Tổng số chất bay

hơi(styren, tuluen,

ethybenzen, n-propyl benzen)

QCVN 12-1:2011/BYT(GC/FID)

0,1 mg/g

     7

Styren và

Ethybenzen

QCVN 12-1:2011/BYT(GC/FID)

0,1 mg /g

     8

Bari (Ba)

QCVN 12-1:2011/BYT(ICP-MS)

0.05 µg/g

150.000

     9

Bis-phenol A

QCVN 12-1:2011/BYT(GC/MS)

50 μg/g

   10

Kim loại nặng

QCVN 12-1:2011/BYT(Phương pháp so màu)

0.5 µg/ml

   11

Cặn khô

QCVN 12-1:2011/BYT(Phương pháp khối lượng)

1 µg/ml

100.000

   12

Lượng KMnO4

sử dụng

QCVN 12-1:2011/BYT(Phương pháp chuẩn độ)

1 µg/ml

   13

Phenol

QCVN 12-1:2011/BYT(GC/MS)

1 µg/ml

   14

Formaldehyd

QCVN 12-1:2011/BYT(Phương pháp so màu)

   15

Antimony (Sb)

QCVN 12-1:2011/BYT(GF-AAS)

0.02 µg/ml

   16

Germani (Ge)

QCVN 12-1:2011/BYT(ICP-MS)

0.02 µg/ml

150.000

   17

Acid lactic tổng số

QCVN 12-1:2011/BYT (IC)

5 µg/ml

 II.            QCVN  12-2:2011/BYT – BAO BÌ, DỤNG CỤ BẰNG CAO SU
A.    THỬ VẬT LIỆU

   18

Chì (Pb)

QCVN 12-2:2011/BYT(GF-AAS)

0.05 µg/g

   19

Cadmi (Cd)

QCVN 12-2:2011/BYT(GF-AAS)

0.02 µg/g

B.     THỬ THÔI NHIỄM

   20

Chì (Pb)

QCVN 12-2:2011/BYT(GF-AAS)

0.02 µg/ml

   21

Cadmi (Cd)

QCVN 12-2:2011/BYT(GF-AAS)

0.02 µg/ml

   22

Kẽm (Zn)

QCVN 12-2:2011/BYT(Flame-AAS)

0.1 µg/ml

   23

Kim loại nặng

QCVN 12-2:2011/BYT(Phương pháp so màu)

0.5 µg/ml

   24

Cặn khô

QCVN 12-2:2011/BYT(Phương pháp khối lượng)

1 µg/ml

   25

Phenol

QCVN 12-2:2011/BYT(GC/MS)

1 µg/ml

   26

Formaldehyd

QCVN 12-2:2011/BYT(Phương pháp so màu)

III.            QCVN  12-3:2011/BYT – BAO BÌ, DỤNG CỤ BẰNG KIM LOẠI
A.    THỬ THÔI NHIỄM

   27

Chì (Pb)

QCVN 12-3:2011/BYT(GF-AAS)

0.02 µg/ml

   28

Cadmi (Cd)

QCVN 12-3:2011/BYT(GF-AAS)

0.02 µg/ml

   29

Arsen (As)

QCVN 12-3:2011/BYT(GF-AAS)

0.02 µg/ml

   30

Formaldehyd

QCVN 12-3:2011/BYT(Phương pháp so màu)

   31

Cặn khô

QCVN 12-3:2011/BYT(Phương pháp khối lượng)

1 µg/ml

   32

Phenol

QCVN 12-3:2011/BYT(GC/MS)

1 µg/ml

   33

Vinyl clorid

QCVN 12-3:2011/BYT (GC/MS)

0,1 µg/g

IV.           QCVN 12-4:2015/BYT BAO BÌ, DỤNG CỤ BẰNG THỦY TINH VÀ GỐM SỨ
1.Yêu cầu kỹ thuật đối với bao bì, dụng cụ làm bằng thủy tinh
2.Yêu cầu kỹ thuật đối với bao bì, dụng cụ làm bằng gốm, gốm thủy tinh
3.Yêu cầu kỹ thuật đối với bao bì, dụng cụ tráng men (bao gồm cốc, chén)
4.Yêu cầu kỹ thuật đối với vành uống của các loại bao bì, dụng cụ tráng men

Để được tư vấn miễn phí về việc tối ưu các chỉ tiêu kiểm nghiệm bao bì thực phẩm giúp tiết kiệm chi phí cũng như cho ra kết quả chính xác phù hợp với yêu cầu để xin giấy phép từ cơ quan Nhà nước hãy liên hệ ngay với chúng tôi Mr Hải: 0909 898 783 - haitran@fosi.vn, Ms Nguyệt: (028) 6682 7330 - 0909 228 783  để được hướng dẫn chi tiết và cung cấp thông tin chính xác nhất.




Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Thực Phẩm Quốc Tế FOSI



Địa chỉ: 37A Đồ Sơn, P.4, Q.Tân Bình, Tp.HCM.
Hotline ATTP: 0918 828 875
Phản ánh dịch vụ: 0981 828 875

Điện Thoại: (08) 6682 7330 - (08) 6682 7350
Hotline CBSP: 0909 898 783
Email: info@fosi.vn

Website: trungtamnghiencuuthucpham.vn - vesinhantoanthucpham.vn - congbosanpham.vn - congbomypham.vn - danthucpham.vn

Chỉ tiêu kiểm nghiệm bao bì, dụng cụ chứa đựng thực phẩm
5 (100%) 1 vote
 
 
error: Nội dung được bảo vệ !!
Hotline: 0909 898 783