công bố bánh trung thu
Tự Công Bố Bánh Quy Theo Đúng Yêu Cầu Bộ Y Tế

Tự Công Bố Bánh Quy Theo Đúng Yêu Cầu Bộ Y Tế

Bánh quy hay được gọi với cái tên khác bánh bích quy là một loại bánh nhỏ và dẹt, làm từ bột, đường, dầu ăn, bơ và có thể bổ sung một số nguyên liệu khác như nho khô, sô cô la, hạt dẻ, vân […]

công bố bánh kẹo ngày tết

Công Bố Bánh Kẹo Tết – Phục Vụ Ngày Tết Truyền Thống Dân Tộc

Tết được biết đến là ngày lễ lớn nhất trong năm. Vào ngày này tất cả gia đình trên đất nước Việt Nam sẽ cùng người thân của mình sum vầy bên nhau để đưa tiễn năm cũ đã qua, chào đón 1 mùa xuân […]

Thủ tục kiểm nghiệm và tự công bố chất lượng cháo ăn liền

Cháo ăn liền là thực phẩm được chế biến chủ yếu từ nguồn nguyên liệu gạo thơm nguyên chất 100% nên rất tốt cho sức khỏe, giữ nguyên được chất dinh dưỡng  từ hạt gạo. Ngày nay, có rất nhiều người tiêu dụng lựa chọn […]

tự công bố chất lượng cherry khô

Thủ tục tự công bố chất lượng cherry khô nhập khẩu

Cherry khô hay còn gọi là quả anh đào sấy khô không những rất ngon miệng mà còn mang lại cho bạn rất nhiều lợi ích về sức khỏe mà bạn không ngờ tới như: Giúp tăng cường thể lực, ngủ ngon, giảm cholesterol, chống […]

Hướng dẫn kiểm nghiệm và tự công bố rong biển sấy khô

Hôm nay FOSI sẽ hướng dẫn doanh nghiệp kiểm nghiệm và tự công bố rong biển sấy khô theo nghị định số 15 ban hành ngày 02 tháng 02 năm 2018. Kiểm nghiệm chất lượng và tự công bố có tác dụng gì? Đảm bảo […]

Tự công bố chất lượng xoài sấy dẻo

Tự công bố chất lượng xoài sấy dẻo

Xoài sấy dẻo là thực phẩm được chế biến từ công nghệ hiện đại giúp giữ  trọn hương vị tươi ngon của trái xoài, nguyên liệu chủ yếu  từ xoài, đường,… và một số chất phụ khác. Theo nghị định 15 xoài sấy dẻo hay […]

TCVN 7028 : 2002 – Sữa tươi tiệt trùng

1196 lượt xem

T I Ê U  C H U Ẩ N  V I Ệ T  N A M                               TCVN 7028 : 2002

 Sữa tươi tiệt trùng Qui định kỹ thuật

Sterilized fresh milk  – Specification

 

1   Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này áp dụng cho sữa tươi tiệt trùng được sản xuất từ sữa động vật (bò, trâu, dê…) đã tách chất béo hoặc không tách chất béo.

2   Tiêu chuẩn viện dẫn

TCVN 4830-89 (ISO 6888 : 1983)  Vi sinh vật học. Hướng dẫn chung phương pháp đếm vi khuẩn  staphylococcus aureus. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc.

TCVN 4991 – 89 (ISO 7937 : 1985)  Vi sinh vật học. Hướng dẫn chung về phương pháp đếm clostridium perfringens. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc.

TCVN 5165 – 90   Sản phẩm thực phẩm. Phương pháp xác định tổng số vi khuẩn hiếu khí.

TCVN 5533 : 19991   Sữa đặc và sữa bột. Xác định hàm lượng chất khô và hàm lượng nước.

TCVN 5779:1994   Sữa bột và sữa đặc có đường. Phương pháp xác định hàm lượng chì.

TCVN 5780 : 1994   Sữa bột và sữa đặc có đường. Phương pháp xác định hàm lượng asen.

TCVN 6262-1 : 1997 (ISO 5541-1 : 1986) Sữa và sản phẩm sữa -– Định lượng Coliform. Phần 1: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 30 oC.

TCVN 6262-2 : 1997 (ISO 5541-2 : 1986) Sữa và sản phẩm sữa -– Định lượng Coliform. Phần 2: Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất ở 30 oC.

TCVN 6400 : 1998 (ISO 707 : 1997) Sữa và sản phẩm sữa. Hướng dẫn lấy mẫu.

TCVN 6402 : 1998 (ISO 6785 : 1985) Sữa và sản phẩm sữa -– Phát hiện Salmonella.

TCVN 6505-1 : 1999 (ISO 11866-1 : 1997) Sữa và sản phẩm sữa -– Định lượng E.Coli giả định. Phần 1: Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất (MPN).

TCVN 6505-2 : 1999 (ISO 11866-2 : 1997) Sữa và sản phẩm sữa -– Định lượng E.Coli giả định. Phần 2: Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất (MPN) dùng 4 metylumbeliferyl-b-D-Glucuronit (MUG).

TCVN 6505-3 : 1999 (ISO 11866-3 : 1997) Sữa và sản phẩm sữa -– Định lượng E.Coli giả định. Phần 3: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44 oC sử dụng màng lọc.

TCVN 6508 : 1999 (ISO 1211 : 1984)   Sữa. Xác định hàm lượng chất béo. Phương pháp khối lượng (phương pháp chuẩn).

TCVN 6843 : 2001 (ISO 6092 : 1980) Sữa bột. Xác định độ axit chuẩn độ (phương pháp chuẩn).

3  Định nghĩa

3.1   Sữa tươi tiệt trùng (Sterilized fresh milk): Sản phẩm được chế biến từ sữa tươi nguyên liệu, có / hoặc không bổ sung phụ gia và qua xử lý ở nhiệt độ cao. Để chuẩn hoá nguyên liệu, cho phép bổ sung sữa bột và/hoặc chất béo sữa nhưng không quá 1% tính theo khối lượng của sữa tươi nguyên liệu.

4   Yêu cầu kỹ thuật

4.1   Nguyên liệu:  Sữa tươi được lấy trực tiếp từ các động vật khoẻ mạnh.

4.2   Các chỉ tiêu cảm quan của sữa tươi tiệt trùng, được qui định trong bảng 1.

Bảng 1 Các chỉ tiêu cảm quan của sữa tươi tiệt trùng

Chỉ tiêu

Yêu cầu

1   Màu sắc Màu đặc trưng của sản phẩm
2   Mùi, vị Mùi, vị đặc trưng của sản phẩm, không có mùi, vị lạ
3   Trạng thái Dịch thể đồng nhất

 

4.3   Các chỉ tiêu lý – hoá của sữa tươi tiệt trùng, được qui định trong bảng 2.

Bảng 2 Các chỉ tiêu lý – hoá của sữa tươi tiệt trùng

Tên chỉ tiêu

Mức yêu cầu

1.  Hàm lượng chất khô, % khối lượng, không nhỏ hơn

11,5

2.  Hàm lượng chất béo, % khối lượng, không nhỏ hơn

3,2

3.  Tỷ trọng của sữa ở 20 oC, g/ml, không nhỏ hơn

1,027

4.  Độ axit, oT

16-18

 

4.4   Các chất nhiễm bẩn

4.4.1   Hàm lượng kim loại nặng của sữa tươi tiệt trùng, được qui định trong bảng 3.

Bảng 3 Hàm lượng kim loại nặng của sữa tươi tiệt trùng

Tên chỉ tiêu

Mức tối đa

1. Asen, mg/l

0,5

2. Chì, mg/l

0,5

3.  Cadimi, mg/l

1,0

4.  Thuỷ ngân, mg/l

0,05

 

4.4.2  Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật và dư lượng thuốc thú y của sữa tươi tiệt trùng: Theo quyết định 867/1998/QĐ-BYT.

4.5   Các chỉ tiêu vi sinh vật của sữa tươi tiệt trùng, được qui định trong bảng 4.

Bảng 4 Các chỉ tiêu vi sinh vật của sữa tươi tiệt trùng

Tên chỉ tiêu

Mức cho phép

1.  Tổng số vi sinh vật hiếu khí, số khuẩn lạc trong 1 ml sản phẩm

10

2.  Coliforms, số vi khuẩn trong 1 ml sản phẩm

0

3.  E.Coli, số vi khuẩn trong 1 ml sản phẩm

0

4.  Salmonella, số vi khuẩn trong 25 ml sản phẩm

0

5.  Staphylococcus aureus, số vi khuẩn trong 1 ml sản phẩm

0

6.  Clostridium perfringens, số vi khuẩn trong 1 ml sản phẩm

0

 

5   Phụ gia thực phẩm

Phụ gia thực phẩm: theo “Quy định danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm” ban hành kèm theo Quyết định 3742/2001/QĐ-BYT ngày 31/8/2001 của Bộ Y tế.

6   Phương pháp thử

6.1   Lấy mẫu, theo TCVN 6400 : 1998 (ISO 707 : 1997).

6.2   Xác định hàm lượng chất khô, theo TCVN 5533 : 1991.

6.3   Xác định hàm lượng chất béo, theo TCVN 6508 : 1999 (ISO 1211 : 1984).

6.4   Xác định độ axit chuẩn độ, theo TCVN 6843 : 2001 (ISO 6092 : 1980).

6.5   Xác định hàm lượng chì, theo TCVN 5779 :1994.

6.6   Xác định hàm lượng asen, theo TCVN 5780:1994.

6.7   Xác định Salmonella, theo TCVN 6402 : 1998 (ISO 6785 : 1985).

6.8  Xác định E.Coli, theo TCVN 6505-1 : 1999 (ISO 11866-1 : 1997) hoặc TCVN 6505-2 : 1999 (ISO 11866-2 : 1997) hoặc TCVN 6505-3 : 1999 (ISO 11866-3 : 1997).

6.9   Xác định Coliform, theo TCVN 6262-1 : 1997 (ISO 5541-1 : 1986), hoặc TCVN 6262-2 : 1997 (ISO 5541-2 : 1986).

6.10   Xác định staphylococcus aureus, theo TCVN 4830-89 (ISO 6888 : 1983).

6.11   Xác định clostridium perfringens, theo TCVN 4991 – 89 (ISO 7937 : 1985).

6.12   Xác định tổng số vi sinh vật hiếu khí, theo TCVN 5165 – 90.

7   Bao gói, ghi nhãn, bảo quản, vận chuyển

7.1   Ghi nhãn : Theo Quyết định 178/1999/QĐ – TTg ” Qui chế ghi nhãn hàng hoá lưu thông trong nước và hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu”, ngoài ra trên nhãn cần ghi rõ tên gọi của sản phẩm là ” Sữa tươi tiệt trùng”.

7.2   Bao gói : Sản phẩm sữa tươi tiệt trùng được đựng trong bao bì chuyên dùng cho thực phẩm.

7.3  Bảo quản : Bảo quản sữa tươi tiệt trùng nơi khô, sạch, mát, tránh ánh sáng mặt trời.

Thời hạn bảo quản tính từ ngày sản xuất :

– Không quá 02 tháng đối với sản phẩm đựng trong bao bì bằng polyetylen;

Không quá 06 tháng đối với sản phẩm đựng trong bao bì bằng hộp giấy.

7.4   Vận chuyển: Phương tiện vận chuyển sữa tươi tiệt trùng phải khô, sạch, không có mùi lạ làm ảnh hưởng đến sản phẩm.

Đánh giá bài viết
 
 
error: Nội dung được bảo vệ !!
Hotline: 0909 898 783