Hồ sơ tự công bố chất lượng sản phẩm bia tại FOSI

Theo nguồn tin Zing New, Thị trường bia rượu Việt Nam tăng trưởng 15 năm liên tiếp và đứng đầu thế giới với tỷ lệ 2 con số, vượt xa mức 8,8% của Bỉ – nơi xếp thứ hai và cũng theo báo cáo của […]

Tư vấn công bố chất lượng Mì Ý nhập khẩu tại FOSI

Mì Ý là món ăn được nhiều người yêu thích nhờ hương vị độc đáo, đặc trưng với khả năng kết hợp cùng nhiều loại thực phẩm khác nhau, dễ dàng làm vừa lòng nhiều khẩu vị, đem lại những bữa ăn ngon miệng, bổ […]

Tư vấn công bố tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm Cacao – FOSI

Cacao cho hạt làm nguyên liệu sử dụng trong ngành công nghiệp thực phẩm, có thể kể đến một số sản phẩm có giá trị kinh tế cao như sô cô la, bột ca cao… Hiện nay trên thị trường có rất nhiều nơi bày bán […]

Thủ tục tự công bố chất lượng miến dong theo nghị định 15

Miến dong được làm từ tinh bột của củ dong riềng. Từ những củ dong được chọn lựa thật kỹ, người ta sẽ làm sạch, cạo vỏ rồi đem xay nhuyễn để cho ra tinh bột. Rồi từ đó chế biến thành những sợi miến […]

Công bố chất lượng kẹo sâm Hàn Quốc nhanh chóng

Trên thị trường hiện nay có rất nhiều sản phẩm nhập khẩu mang tên sâm được quảng cáo từ trà sâm đến sâm nguyên củ, từ rượu bổ sâm đến nhiều loại thuốc chứa sâm… và kẹo sâm Hàn Quốc cũng là một trong số […]

Công bố chất lượng khô gà trong nước và nhập khẩu

Công bố chất lượng khô bò, khô gà, khô heo trong nước và sữa tươi nhập khẩu là điều kiện bắt buộc doanh nghiệp phải thực hiện khi muốn đưa sản phẩm này ra thị trường. Theo Nghị Định 15/2018/NĐ-CP, Các sản phẩm về thực […]

TCVN 7042 : 2002 – Bia hơi

1077 lượt xem

T I Ê U  C H U Ẩ N  V I Ệ T  N A M                              TCVN 7042 :  2002

 Bia hơi    Qui định kỹ thuật

Draught beer – Specification

1   Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này áp dụng cho các sản phẩm bia hơi, không đóng chai, không đóng lon.

2  Tiêu chuẩn viện dẫn

Quyết định 3742/2001/QĐ-BYT: “Qui định danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm”.

Quyết định 1329/2002/BYT/QĐ: “Tiêu chuẩn vệ sinh nước ăn uống”.

Quyết định 178/1999/QĐ – TTg: “Qui chế ghi nhãn hàng hoá lưu thông trong nước và hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu”.

TCVN 4830-89 (ISO 6888 : 1983)   Vi sinh vật học. Hướng dẫn chung về phương pháp đếm vi khuẩn Staphylococcus aureus. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc.

TCVN 4882 : 2001 (4831 : 1991)   Vi sinh vật học. Hướng dẫn chung về định lượng coliform. Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất.

TCVN 4991-89 (ISO 7937 : 1985)   Vi sinh vật học. Hướng dẫn chung về phương pháp đếm Clostridium perfringens. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc.

TCVN 5165 – 90   Sản phẩm thực phẩm. Phương pháp xác định tổng số vi khuẩn hiếu khí.

TCVN 5166 – 90   Sản phẩm thực phẩm. Phương pháp xác định tổng số bào tử nấm men, nấm mốc.

TCVN 5562 : 1991   Bia. Phương pháp xác định hàm lượng etanol (cồn).

TCVN 5564 : 1991    Bia. Phương pháp xác định độ axit.

TCVN 5565 : 1991    Bia. Phương pháp xác định hàm lượng chất hoà tan ban đầu.

TCVN 5989 : 1995 (ISO 5666/1 : 1983) Chất lượng nước. Xác định thủy ngân tổng số bằng quang phổ hấp thụ nguyên tử không ngọn lửa. Phương pháp sau khi xử lý với tia cực tím.

TCVN 6058 : 1995   Bia. Phương pháp xác định điaxetyl và các chất diaxeton khác.

TCVN 6063 : 1995  Bia. Phân tích cảm quan Phương pháp cho điểm.

 TCVN 6193 : 1996 (ISO 8288 : 1996)   Chất lượng nước. Xác định coban, niken, đồng, kẽm, cađimi và chì. Phương pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa.

TCVN 6626 : 2000 (ISO 11969 : 1996)   Chất lượng nước. Xác định hàm lượng asen. Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử.

TCVN 6846 : 2001 (ISO 7251 : 1993)   Vi sinh vật học. Hướng dẫn chung về định lượng E.coli giả định. Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất.

3   Định nghĩa

Trong tiêu chuẩn này áp dụng định nghĩa sau:

3.1   Bia hơi (Draught beer): Đồ uống lên men có độ cồn thấp, được làm từ nguyên liệu chính là malt đại mạch, hoa houblon, nấm men bia, và nước.

4   Yêu cầu kỹ thuật

4.1     Nguyên liệu chính

   Malt đại mạch, hoa houblon, nấm men bia: theo các tiêu chuẩn tương ứng;

   Nước: theo Quyết định số 1329/2002 của Bộ Y Tế về  “Tiêu chuẩn vệ sinh nước ăn uống”.

4.2  Yêu cầu về cảm quan

Các chỉ tiêu cảm quan của bia hơi được quy định trong bảng 1.

Bảng 1 – Yêu cầu cảm quan của bia hơi

Tên chỉ tiêu

Yêu cầu
1.  Màu sắc Đặc trưng của từng loại sản phẩm
2.  Mùi Đặc trưng của bia sản xuất từ hoa houblon và malt đại mạch, không có mùi lạ
3.  Vị Đặc trưng của bia sản xuất từ hoa houblon và malt đại mạch, không có vị lạ
4.  Bọt Bọt trắng, mịn
5.  Trạng thái Đặc trưng của từng loại sản phẩm

 

4.3   Yêu cầu về hóa hoá học

Các chỉ tiêu hóa học của  bia hơi được quy định trong bảng 2.

Bảng 2 Yêu cầu đối với các chỉ tiêu hoá lý

Tên chỉ tiêu

Mức

1.   Độ axit, số mililit NaOH 1 N trung hòa hết 100 ml bia hơi đã đuổi hết CO2, không lớn hơn

1,8

2. Hàm lượng diaxetyl, mg/l, không lớn hơn

0,2

3. Hàm lượng etanol (cồn), % (V/V)

Theo tiêu chuẩn đã được công bố của nhà sản xuất

4. Hàm lượng chất hoà tan ban đầu

 

4.4   Giới hạn hàm lượng kim loại nặng

Giới hạn tối đa hàm lượng kim loại nặng của bia hơi được quy định trong bảng 3.

Bảng 3 Giới hạn tối đa hàm lượng kim loại nặng của bia hơi

Tên chỉ tiêu

Giới hạn tối đa (mg/l)

1.  Asen (As)

0,1

2.  Ch× (Pb)

0,2

3.  Thuû ng©n (Hg)

0,05

4.  Cadimi (Cd)

1,0

5.  §ång (Cu)

5,0

6.  KÏm (Zn)

2,0

 

4.5   Yêu cầu về vi sinh vật

Các chỉ tiêu về vi sinh vật của bia hơi được quy định trong bảng 4.

Bảng 4 – Các chỉ tiêu vi sinh vật của bia hơi

Tên chỉ tiêu Giới hạn tối đa
1.  Tổng số vi sinh vật hiếu khí, số khuẩn lạc trong 1 ml sản phẩm

103

2.  Coliforms, số vi khuẩn trong 1 ml sản phẩm

50

3.  E.coli, số vi khuẩn trong 1 ml sản phẩm

0

4.  S.aureus, số vi khuẩn trong 1 ml sản phẩm

0

5.  Cl.perfringens, số vi khuẩn trong 1 ml sản phẩm

0

6.  Tổng số nấm men-nấm mốc, số khuẩn lạc trong 1 ml sản phẩm

102

 

4.6   Phụ gia thực phẩm

Phụ gia thực phẩm: theo “Qui định danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm” ban hành kèm theo Quyết định số 3742/2001/QĐ-BYT.

5  Phương pháp thử

5.1   Phân tích cảm quan, theo TCVN 6063 : 1995.

5.2   Xác định độ axit, theo TCVN 5564 : 1991.

5.3   Xác định diaxetyl, theo TCVN 6058 : 1995.

5.4     Xác định hàm lượng etanol, theo TCVN 5562 : 1991.

5.5     Xác định chất hoà tan ban đầu theo TCVN 5565 : 1991

5.6   Xác định hàm lượng asen, theo TCVN 6626 : 2000 (ISO 11969 : 1996).

5.7   Xác định thủy ngân tổng số, theo TCVN 5989 : 1995 (ISO 5666/1 : 1983).

5.8   Xác định đồng, kẽm, chì và cadimi theo TCVN 6193 : 1996 (ISO 8288 : 1996).

5.9   Xác định tổng số vi sinh vật hiếu khí, theo TCVN 5165 : 1990.

5.10   Xác định E.coli, theo TCVN 6846 : 2001 (ISO 7251 : 1993).

5.11   Xác định coliform, theo  TCVN 4882 : 2001 (4831 : 1991).

5.12   Xác định Staphylococcus aureus, theo TCVN 4830-89 (ISO 6888 : 1983).

5.13   Xác định Cl. perfringens, theo TCVN 4991-89 (ISO 7937 : 1985).

5.14   Xác định tổng số bào tử nấm men, nấm mốc, theo TCVN 5166 – 90.

6   Bao gói, ghi nhãn, bảo quản và vận chuyển

6.1  Bao gói

Bia hơi được đựng trong thùng kín, chuyên dùng cho thực phẩm.

6.2   Ghi nhãn

Trên mỗi thùng bia phải có nhãn chứa các thông tin sau:

Tên sản phẩm: bia hơi;

Ngày sản xuất;

Cơ sở sản xuất;

Thời hạn sử dụng.

6.3   Bảo quản

Nên bảo quản bia hơi ở nhiệt độ dưới 150C.

6.4   Vận chuyển

Phương tiện vận chuyển bia hơi phải khô, sạch, không có mùi lạ và không ảnh hưởng đến chất lượng của bia.

TCVN 7042 : 2002 – Bia hơi
5 (100%) 1 vote
 
 
error: Nội dung được bảo vệ !!
Hotline: 0909 898 783