Tư vấn công bố chất lượng Mì Ý nhập khẩu tại FOSI

Mì Ý là món ăn được nhiều người yêu thích nhờ hương vị độc đáo, đặc trưng với khả năng kết hợp cùng nhiều loại thực phẩm khác nhau, dễ dàng làm vừa lòng nhiều khẩu vị, đem lại những bữa ăn ngon miệng, bổ […]

Tư vấn công bố tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm Cacao – FOSI

Cacao cho hạt làm nguyên liệu sử dụng trong ngành công nghiệp thực phẩm, có thể kể đến một số sản phẩm có giá trị kinh tế cao như sô cô la, bột ca cao… Hiện nay trên thị trường có rất nhiều nơi bày bán […]

Thủ tục tự công bố chất lượng miến dong theo nghị định 15

Miến dong được làm từ tinh bột của củ dong riềng. Từ những củ dong được chọn lựa thật kỹ, người ta sẽ làm sạch, cạo vỏ rồi đem xay nhuyễn để cho ra tinh bột. Rồi từ đó chế biến thành những sợi miến […]

Công bố chất lượng kẹo sâm Hàn Quốc nhanh chóng

Trên thị trường hiện nay có rất nhiều sản phẩm nhập khẩu mang tên sâm được quảng cáo từ trà sâm đến sâm nguyên củ, từ rượu bổ sâm đến nhiều loại thuốc chứa sâm… và kẹo sâm Hàn Quốc cũng là một trong số […]

Công bố chất lượng khô gà trong nước và nhập khẩu

Công bố chất lượng khô bò, khô gà, khô heo trong nước và sữa tươi nhập khẩu là điều kiện bắt buộc doanh nghiệp phải thực hiện khi muốn đưa sản phẩm này ra thị trường. Theo Nghị Định 15/2018/NĐ-CP, Các sản phẩm về thực […]

Tư vấn công bố chất lượng tinh bột nghệ

Tinh bột nghệ được sản xuất từ nghệ tươi, nhưng nó không phải là bột nghệ giống như nhiều người nghĩ. Củ nghệ tươi được rửa sạch và xay nhuyễn, trộn với nước và được tinh chế nhiều lần để lấy tạp chất, sau đó […]

Tiêu chuẩn Việt Nam đối với cà phê

1230 lượt xem

Tiêu chuẩn Việt Nam đối với cà phê

 

Việc công bố tiêu chuẩn sản phẩm đối với Cafe phải phù hợp với quy định về tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm.

Ghi chú: Chọn vào cột Số hiệu TC tương ứng từng dòng của các TCVN để tải về nội dung chi tiết

STT Số hiệu TC Ngày ban hành Tên tiêu chuẩn
1 TCVN-4193-2005 15/10/2007 Việc kiểm tra chất lượng cà phê nhân nhập khẩu kèm quyết định bộ trưởng bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn
2 TCVN 1279:1993 09/02/1993 Cà phê nhân. Bao gói, ghi nhãn, bảo quản và vận chuyển
3 TCVN 4193:2001 2001 Cà phê nhân. Yêu cầu kỹ thuật
4 TCVN 4334:2001 2001 Cà phê và các sản phẩm của cà phê. Thuật ngữ và định nghĩa
5 TCVN 4807:2001 2001 Cà phê nhân. Phương pháp xác định cỡ hạt bằng sàng tay
6 TCVN 4808-89 25/12/1989 Cà phê nhân. Phương pháp kiểm tra ngoại quan. Xác định tạp chất và khuyết tật
7 TCVN 4809-89 25/12/1989 Xiên lấy mẫu cà phê nhân
8 TCVN 5248-90 31/12/1990 Cà phê. Thuật ngữ và giải thích về thử nếm
9 TCVN 5249-90 31/12/1990 Cà phê. Phương pháp thử nếm
10 TCVN 5250-90 31/12/1990 Cà phê rang. Yêu cầu kỹ thuật
11 TCVN 5251-90 31/12/1990 Cà phê bột. Yêu cầu kỹ thuật
12 TCVN 5252-90 31/12/1990 Cà phê bột. Phương pháp thử
13 TCVN 5253-90 1990 Cà phê. Phương pháp xác định hàm lượng tro
14 TCVN 5567:91 30/10/1991 Cà phê hòa tan. Phương pháp xác định hao hụt khối lượng ở nhiệt độ 70oC dưới áp suất thấp
15 TCVN 5702:93 09/02/1993 Cà phê nhân. Lấy mẫu
16 TCVN 6536:99 1999 Cà phê nhân. Xác định độ ẩm (phương pháp thông thường)
17 TCVN 6537:99 1999 Cà phê nhân đóng bao. Xác định độ ẩm (phương pháp chuẩn)
17 TCVN 6538:99 1999 Cà phê nhân. Chuẩn bị mẫu thử cảm quan
19 TCVN 6539:99 1999 Cà phê nhân đóng bao. Lấy mẫu
20 TCVN 6601:00 2000 Cà phê nhân. Xác định tỷ lệ hạt bị côn trùng gây hại
21 TCVN 6602:00 2000 Cà phê nhân đóng bao. Hướng dẫn bảo quản và vận chuyển
22 TCVN 6603:00 2000 Cà phê. Xác định hàm lượng cafein. Phương pháp dùng sắc ký lỏng cao áp
23 TCVN 6604:00 2000 Cà phê. Xác định hàm lượng cafein (phương pháp chuẩn)
24 TCVN 6605:00 2000 Cà phê tan đựng trong thùng có lót. Lấy mẫu
25 TCVN 6606:00 2000 Cà phê tan. Phân tích cỡ hạt
26 TCVN 6928:01 2001 Cà phê nhân. Xác định sự hao hụt khối lượng ở 105oC
27 TCVN 6929:01 2001 Cà phê nhân. Hướng dẫn phương pháp mô tả các quy định
28 ĐLVN 27:1998 30/12/1998 Máy đo độ ẩm của thóc, gạo, ngô và cà phê. Quy trình kiểm định
29 TCVN 7031:02 2002 Cà phê nhân và cà phê rang. Xác định mật độ khối chảy tự do của hạt nguyên (phương pháp thông thường)
30 TCVN 7032:02 2002 Cà phê nhân. Bảng tham chiếu đánh giá khuyết tật
31 TCVN 7033:02 2002 Cà phê hòa tan. Xác định hàm lượng Cacbonhydrat tự do và tổng số. Phương pháp sắc ký trao đổi ion hiệu năng cao
32 TCVN 7034:02 2002 Cà phê hoà tan. Xác định mật độ khối chảy tự do và mật độ khối nén chặt
33 TCVN 7035:02 2002 Cà phê bột. Xác định độ ẩm. Phương pháp xác định sự hao hụt khối lượng ở 103oC (Phương pháp thông thường)

TIÊU CHUẨN NGÀNH VỀ CÀ PHÊ

STT Số hiệu TC Ngày ban hành Tên tiêu chuẩn
1 10 TCN 84-87 30/12/1987 Qui trình kỹ thuật trồng cà phê
2 10 TCN 98-1988 1988 Qui trình kỹ thuật chế biến cà phê
3 10 TCN 100-1988 1988 Cà phê quả tươi. Yêu cầu kỹ thuật
4 10 TCN 101-1988 1988 Cà phê quả tươi. Phương pháp thử
5 10 TCN 479-2001 27/12/2001 Quy trình nhân giống cà phê vối bằng phương pháp ghép
6 10 TCN 478-2001 2001 Quy trình kỹ thuật trồng, chăm sóc và thu hoạch cà phê vối

 

Tiêu chuẩn Việt Nam đối với cà phê
1 (20%) 1 vote
 
 
error: Nội dung được bảo vệ !!
Hotline: 0909 898 783